Kanji:
由
Âm Hán:
Do
Nghĩa:
Do, bởi vì
Kunyomi ( 訓読み ).
よし
Onyomi ( 音読み ).
ユ, ユウ, ユイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 事由 | じゆう | nguyên nhân |
| 由来 | ゆらい | nòi giống; nguồn |
| 由緒 | ゆいしょ | lịch sử; phả hệ |
| 原由 | げんゆう | nguyên do; nguyên nhân; lý do |
| 不自由 | ふじゆう | không tự do; tàn phế; sự không tự do; sự tàn phế |
| 由来する | ゆらい | khởi đầu; bắt nguồn từ |
| 理由 | りゆう | cớ; duyên cớ; lý lẽ; nguyên do; nguyên nhân; lý do |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)