Kanji:
世
Âm Hán:
Thế
Nghĩa:
Thế giới
Kunyomi:
よ
Onyomi:
セイ, セ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| あの世 | あのよ | thế giới bên kia; suối vàng |
| 世事 | せじ | bụi hồng; thế sự |
| 世の中 | よのなか | xã hội; thế giới |
| お世辞 | おせじ | sự nói nịnh |
| この世 | このよ | thời nay; thời đại ngày nay |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC30.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
