Kanji:
者
Âm Hán:
Giả
Nghĩa:
Học giả, tác giả
Kunyomi:
もの
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ただ者 | ただもの | con người bình thường |
| 不具者 | ふぐしゃ | người tàn phế |
| 不信者 | ふしんじゃ | kẻ đáng ngờ |
| のけ者 | のけもの | người vô gia cư; người bị ruồng bỏ |
| 丁年者 | ていねんしゃ | Người lớn |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)