Kanji:
容
Âm Hán:
Dung
Nghĩa:
Chứa đựng, dáng dấp, hình dong
Kunyomi ( 訓読み ).
い(れる)
Onyomi ( 音読み ).
ヨオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 容体 | ようだい | tình trạng cơ thể |
| 内容物 | ないようぶつ | Dung tích (của dạ dày) |
| 容易い | たやすい | đơn giản; dễ dàng |
| 包容力 | ほうようりょく | sự độ lượng; sự bao dung |
| 不寛容 | ふかんよう | sự không dung thứ |
| 容疑者 | ようぎしゃ | người khả nghi; người bị tình nghi |
| 収容 | しゅうよう | sự chứa |
| 容認 | ようにん | dung nạp |
| 内容 | ないよう | nội dung |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)





