① わたしは イタリア料理が 好きです。
Tôi thích món ăn Ý.
② わたしは 日本語が 少し わかります。
Tôi hiểu được một chút tiếng Nhật.
③ きょうは 子どもの 誕生日ですから、早く 帰ります。
Hôm nay là sinh nhật con nên tôi sẽ về sớm.
① お酒が 好きですか。
Anh/chị có thích rượu không?
…いいえ、好きじゃ(では) ありません。
…Không, tôi không thích lắm.
② どんな スポーツが 好きですか。
Anh/chị thích môn thể thao nào?
…サッカーが 好きです。
…Tôi thích môn bóng đá.
③ カリナさんは 絵が 上手ですか。
Chị Karina có giỏi hội họa không?
…はい、「カリナさんは」 とても 上手です。
…Có, chị ấy rất giỏi.
④ 田中さんは インドネシア語が わかりますか。
Anh Tanaka có hiểu tiếng Indonesia không?
…いいえ、全然 わかりません。
…Không, tôi không biết chút nào cả.
⑤ 細かい お金が ありますか。
Anh/chị có tiền lẻ không?
…いいえ、ありません。
…Không, tôi không có.
⑥ 毎朝 新聞を 読みますか。
Mỗi sáng anh/chị có đọc báo không?
…いいえ、時間が ありませんから、読みません。
…Không. Vì không có thời gian nên tôi không đọc.
⑦ どうして きのう 早く 帰りましたか。
Tại sao hôm qua anh/chị về sớm?
… 用事が ありましたから。
…Vì tôi có việc bận.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



