Kanji:
基
Âm Hán:
Cơ
Nghĩa:
Nền, móng, gây dựng
Kunyomi ( 訓読み )
もと
Onyomi ( 音読み ).
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 基準以上 | きじゅんいじょう | Lạm |
| 基本金 | きほんきん | tiền căn bản |
| 基礎に流し込む | きそにながしこむ | đổ nền móng |
| 基本 | きほん | cơ bản; cơ sở |
| 基づく | もとづく | dựa vào; căn cứ vào; do |
| 基調 | きちょう | thành phần chủ yếu |
| 基地 | きち | căn cứ địa |
| 基礎工事 | きそこうじ | công trình cơ bản |
| 基本給 | きほんきゅう | Lương cơ bản |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
