Kanji:
送
Âm Hán:
Tống
Nghĩa:
Đưa, cho, biếu, đưa tiễn
Kunyomi ( 訓読み ).
おく(る)
Onyomi ( 音読み ).
ソオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 送受信機 | そうじゅしんき | máy thu phát |
| 伝送路 | でんそうろ | đường truyền |
| 送別する | そうべつする | tiễn biệt |
| 再放送 | さいほうそう | chiếu lại |
| 送り状 | おくりじょう | đơn hàng, hóa đơn |
| 伝送 | でんそう | sự truyền đi |
| 仕送り | しおくり | sự gửi cho (tiền); sự chu cấp; chu cấp |
| 送迎 | そうげい | việc tiễn và đón |
| 伝送先 | でんそうさき | nơi truyền đến |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)