Kanji:
上
Âm Hán:
Thượng
Nghĩa:
Thượng tầng, thượng đẳng
Kunyomi:
あ (げる) , うえ, かみ, の (ぼす)
Onyomi:
ジョオ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| この上 | このうえ | hơn nữa; thêm vào đó |
| 上げる | あげる | cho; biếu; tặng |
| 上がる | あがる | leo lên; nâng lên |
| その上 | そのうえ | bên cạnh đó; ngoài ra còn; hơn thế nữa |
| 上がり | あがり | hoàn thành; kết thúc; thu hoạch |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


