Kanji:
明
Âm Hán:
Minh
Nghĩa:
Quang minh, minh tinh
Kunyomi:
あ (かり)
Onyomi:
メイ, ミョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不明 | ふめい | không minh bạch; không rõ ràng |
| 不透明 | ふとうめい | không trong suốt |
| 不鮮明 | ふせんめい | Mờ đi |
| 克明 | こくめい | chi tiết; cụ thể |
| 公明 | こうめい | công minh; công bằng; quang minh |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
