Kanji:
協
Âm Hán:
Hiệp
Nghĩa:
Hiệp ( Hội )
Kunyomi:
かな(う)
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 協議会 | きょうぎかい | Hội nghị |
| 協定 | きょうてい | hiệp ước |
| 協会 | きょうかい | hiệp hoà; hiệp hội |
| ご協力 | ごきょうりょく | sự cộng tác; sự hợp tác; cộng tác; hợp tác |
| 協力 | きょうりょく | hợp tác; sự hiệp lực; hiệp lực |
| 協力な | きょうりょくな | có chí; lực lưỡng; mạnh tay |
| 協約 | きょうやく | Hiệp ước |
| 協力者 | きょうりょくしゃ | đồng sự; người hợp tác |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 39 : ~まだ~ていません。( Vẫn chưa làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC39.jpg)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

