Kanji:
協
Âm Hán:
Hiệp
Nghĩa:
Hiệp ( Hội )
Kunyomi:
かな(う)
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 協議会 | きょうぎかい | Hội nghị |
| 協定 | きょうてい | hiệp ước |
| 協会 | きょうかい | hiệp hoà; hiệp hội |
| ご協力 | ごきょうりょく | sự cộng tác; sự hợp tác; cộng tác; hợp tác |
| 協力 | きょうりょく | hợp tác; sự hiệp lực; hiệp lực |
| 協力な | きょうりょくな | có chí; lực lưỡng; mạnh tay |
| 協約 | きょうやく | Hiệp ước |
| 協力者 | きょうりょくしゃ | đồng sự; người hợp tác |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


