JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 訴 ( Tố )

Chữ 好 ( Hảo )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

訴

Âm Hán:

Tố

Nghĩa: 

Tố tụng

Kunyomi ( 訓読み ).

うった (える)

Onyomi ( 音読み ).

ソ

Cách viết:

Ví dụ:

kanjiHiraganaNghĩa
訴え うったえviệc kiện cáo; việc tố tụng
訴えるうったえるkêu gọi
訴訟を審査するそしょうをしんさするxử án
訴訟法そしょうほうluật tiến hành xét xử
上訴じょうそchống án; kháng cáo
勝訴しょうそsự thắng kiện

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 更( Canh )

  • Chữ 民 ( Dân )

  • Chữ 血 ( Huyết )

  • Chữ 上 ( Thượng )

Tags: Chữ 訴 ( Tố )
Previous Post

Chữ 望 ( Vọng )

Next Post

Chữ 映 ( Ánh )

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 裁 ( Tài )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 恵 ( Huệ )

あいだ-2
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 康 ( Khang )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 思 ( Tư )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 募 ( Mộ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 男 ( Nam )

Next Post
Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 映 ( Ánh )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 企 ( Xí )

[ JPO ニュース ] 福島県 原発の事故で汚れた土が今も家の近くに置いたまま

[ 練習 B ] BÀI 11 : これをお願いします

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 1 : WATASHI WA ANNA DESU ( Tôi là Anna.)

[ JPO ニュース ] エチオピア政府 「自動で飛行機の機首が下がった」

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 98 : ~てこそはじめて ( Nếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà )

あいだ-2

みだりに

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

[ Ngữ Pháp ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.