Kanji:
訴
Âm Hán:
Tố
Nghĩa:
Tố tụng
Kunyomi ( 訓読み ).
うった (える)
Onyomi ( 音読み ).
ソ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 訴え | うったえ | việc kiện cáo; việc tố tụng |
| 訴える | うったえる | kêu gọi |
| 訴訟を審査する | そしょうをしんさする | xử án |
| 訴訟法 | そしょうほう | luật tiến hành xét xử |
| 上訴 | じょうそ | chống án; kháng cáo |
| 勝訴 | しょうそ | sự thắng kiện |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


