Kanji:
計
Âm Hán:
kê, kế
Nghĩa:
Mưu kế, kế sách
Kunyomi ( 訓読み )
はか(る),はか(らう)
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 計画を作成する | けいかくをさくせいする | lên kế hoạch |
| 会計課 | かいけいか | phòng kế toán; ban kế toán; bộ phận kế toán |
| 会計 | かいけい | kế toán |
| 計画化 | けいかくか | kế hoạch hoá |
| 体温計 | たいおんけい | cái cặp nhiệt; nhiệt kế |
| 計画する | けいかく | lập kế hoạch |
| 会計学 | かいけいがく | nghề kế toán; môn kế toán |
| 計画委員会 | けいかくいいんかい | ủy ban kế hoạch |
| 会計官 | かいけいかん | Kế toán; thủ quỹ |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
