Kanji:
助
Âm Hán:
Trợ
Nghĩa:
Trợ giúp
Kunyomi ( 訓読み ).
たす(ける), すけ
Onyomi ( 音読み ).
ジョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 助言を求める | じょげんをもとめる | thỉnh giáo |
| 助言 | じょげん | lời hướng dẫn |
| 助教授 | じょきょうじゅ | sự trợ giảng; giáo viên trợ giảng |
| 助手 | じょしゅ | người hỗ trợ |
| 助力する | じょりょくする | chu cấp |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)