Kanji:
開
Âm Hán:
Khai
Nghĩa:
Khai mạc, khai giảng
Kunyomi:
ひ (らく)
Onyomi:
カイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不開港 | ふかいこう | cảng đóng |
| 公開 | こうかい | sự công khai; công bố |
| 公開状 | こうかいじょう | bảng công khai; lá thư ngỏ; thư ngỏ |
| 公開表 | こうかいひょう | bảng công khai |
| 再開 | さいかい | sự bắt đầu trở lại |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

