Kanji:
勝
Âm Hán:
Thắng
Nghĩa:
Thắng lợi, thắng cảnh
Kunyomi:
かつ, まさ(る)
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 健勝 | けんしょう | sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh |
| 優勝 | ゆうしょう | chức vô địch; vô địch |
| 勝つ | かつ | được; hạ; thắng |
| 勝ち | かち | chiến thắng |
| 全勝 | ぜんしょう | toàn thắng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
