Kanji:
済
Âm Hán:
Tế
Nghĩa:
Kinh tế
Kunyomi: .
す(む) , す(ます)
Onyomi:
サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 渋滞する | じゅうたい | tắc nghẽn |
| 弁済 | べんさい | sự thanh toán |
| 内済 | ないさい | Giải quyết nội bộ |
| 済ます | すます | kết thúc |
| 救済 | きゅうさい | sự cứu viện; sự trợ giúp; sự giúp đỡ |
| 不経済 | ふけいざい | lãng phí |
| 済し崩し | なしくずし | sự trả góp |
| 決済 | けっさい | quyết toán; thanh toán |
| 渉外事務 | しょうがいじむ | Công việc tiếp xúc với quần chúng |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 5 : ~と~ ( Hễ mà )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS05.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
