Kanji:
八
Âm Hán:
Bát
Nghĩa:
Số Tám
Kunyomi:
や ( やつ)
Onyomi:
ハチ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お八 | おやつ | bữa ăn thêm; bữa phụ |
| 八卦 | はっけ | bát quát |
| 二八 | にはち | ngày mười sáu; số mười sáu; tuổi mười sáu (tuổi thiếu nữ) |
| お八つ | おやつ | bữa ăn nhẹ trong ngày |
| 八つ | やっつ | tám |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 38 : ~もう~ました~ ( Đã làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC38.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)