Kanji:
養
Âm Hán:
Dưỡng
Nghĩa:
Dưỡng, nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy
Kunyomi: .
やしな (う)
Onyomi:
ヨオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 養老金 | ようろうきん | lương hưu trí |
| 保養 | ほよう | bổ dưỡng |
| 保養所 | ほようしょ | viện điều dưỡng; trạm điều dưỡng; nơi điều dưỡng |
| 養成 | ようせい | sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng |
| 養女 | ようじょ | Con gái nuôi |
| 修養 | しゅうよう | tu dưỡng |
| 休養 | きゅうよう | sự an dưỡng; an dưỡng; nghỉ ngơi; tĩnh dưỡng |
| 養う | やしなう | nuôi nấng , nuôi dạy |
| 培養 | ばいよう | nuôi dưỡng; sự bồi dưỡng; sự nuôi cấy |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



