JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

赤ちゃんのゲノム編集 中国がやめるように言う

赤ちゃんのゲノム編集 中国がやめるように言う
Share on FacebookShare on Twitter

赤あかちゃんのゲノム編集へんしゅう 中国ちゅうごくがやめるように言いう

*****

中国ちゅうごくの南方なんぽう科技かぎ大学だいがくの研究けんきゅう者しゃは26日にち、「ゲノム編集へんしゅう」という技術ぎじゅつで遺伝いでんの情報じょうほうを変かえた赤あかちゃんが生うまれたと発表はっぴょうしました。この研究けんきゅう者しゃは、親おやのエイズウイルスがうつらないようにするために、赤あかちゃんの遺伝いでんの情報じょうほうを変かえたと言いっています。

しかし世界中せかいじゅうの研究けんきゅう者しゃは、赤あかちゃんの遺伝いでんの情報じょうほうを変かえたことが本当ほんとうだったら問題もんだいがあると言いっています。

中国科学技術省ちゅうごくかがくぎじゅつしょうの人ひとは29日にち、この研究けんきゅう者しゃがしたことについて「法律ほうりつや世界中せかいじゅうの研究けんきゅう者しゃたちが守まもっている道徳どうとくや倫理りんりのルールに違反いはんしているので、強つよく反対はんたいする」と言いいました。そして、この研究けんきゅう者しゃに活動かつどうをやめるように言いいました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch

Trung Quốc Yêu cầu dừng ngay việc chỉnh sửa  gen của em bé sơ sinh.

Vào ngày 26 các nhà nghiên cứu của trường Đại học Khoa học phía Nam Trung Quốc đã phát biểu rằng: một em bé sẽ được thay đổi thông tin di truyền bằng công nghệ "chỉnh sửa bộ gen" khi vừa được sinh ra. Các nhà nghiên cứu này nói : việc thay đổi thông tin về di truyền của các em bé nhằm để chúng không bị lây nhiễm vi-rút AIDS có từ cha mẹ.Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới cho rằng sẽ có vấn đề nếu thật sự nếu chúng ta có thể thay đổi thông tin di truyền của em bé sơ sinh.Những người của Bộ Khoa học và Công nghệ Trung Quốc vào ngày 29 cho biết rằng: các nhà nghiên cứu này "vấp phải sự phản đối mạnh mẽ vì việc làm này vi phạm pháp luật và quy tắc đạo lý và đạo đức mà các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới phải tuân theo" . Vì vậy mọi người nói rằng: Các nhà nghiên cứu phải ngừng ngay hành động này.

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
ゲノムBộ gen
エイズウイルスHIV
赤あかMàu đỏ
編集へんしゅうsự biên tập
中国ちゅうごくTrung quốc
南方なんぽうPhía Nam
科技大学かぎだいがくĐại học công nghệ
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
日にちNgày
技術ぎじゅつkỹ thuật
遺伝いでんDi truyền
情報じょうほうthông tin , tin tức
変えるかえるđổi
発表はっぴょうCông bố
親おやbố mẹ
世界中せかいじゅうTrên thế giới
本当ほんとうSự thật
問題もんだいVấn đề
中国科学技術省ちゅうごくかがくぎじゅつしょうBộ Khoa học và Công nghệ Trung Quốc
法律ほうりつđạo luật
守ってまもってbảo vệ
道徳どうとくđạo đức
倫理りんりLuân lí
ルールquy tắc
違反いはんvi phạm
強いつよいMạnh khỏe
反対はんたいngược lại , đối
活動かつどうhoạt động

Chú thích

者

1.人ひと。

2.ものごと。ことがら。

遺伝

1.親おやの特徴とくちょうや性質せいしつが、子こに伝つたわること。

情報

1.できごとやものごとのようすについての知しらせ。

発表

1.多おおくの人ひとに広ひろく知しらせること。

親

1.父ちちや母はは。両親りょうしん。

2.子こや卵たまごをうんだもの。

3.トランプやかるたなどの遊あそびで、カードを配くばる人ひと。

4.中心ちゅうしんとなるもの。大おおきいもの。

AIDS

1.エイズウイルス(HIVエイチアイブイ)によって起おこる病気びょうき。感染かんせんすると、病原菌びょうげんきんに対たいする体内たいないの免疫めんえきの力ちからがこわされてしまう。

ウイルス

1.日本脳炎にほんのうえんやインフルエンザなどの病気びょうきを起おこす、ふつうの顕微鏡けんびきょうでは見みえないような、非常ひじょうに小ちいさな生物せいぶつ。ビールス。

守る

1.害がいを受うけないように、防ふせぐ。

2.決きめたとおりにする。

道徳

1.人ひととして守まもらなければならないことがら。

倫理

1.人間にんげんとして守まもるべき正ただしい道みち。道徳どうとく。

ルール

1.規則きそく。決きまり。

違反

1.決きまりを破やぶること。

活動

1.元気げんきよく動うごいたり、働はたらいたりすること。

 Jpoonline

Có thể bạn sẽ quan tâm

  • アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表
  • Trải nghiệm tour Huế Đà Nẵng có gì đặc sắc với 1 ngày
  • にさきだち
  • Phân biệt Crypto với đa cấp tiền ảo như thế nào là đúng?
  • Bài 31 : MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO (Bà đã 82 tuổi rồi đấy.)
Previous Post

Chữ 勝 ( Thắng )

Next Post

大阪のデパート「正月は特別な体験ができる福袋をどうぞ」

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「平成31年」の硬貨 6種類のセットが人気

JPO Tin Tức

フランスの大統領「2035年までに原発の25%を止める」

JPO Tin Tức

仲邑菫さん いちばん若い10歳で囲碁のプロになる

JPO Tin Tức

10日間の休み ATMはいつもの休みのように利用できる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

AIが司法試験の予備試験の問題を60%予想できた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

赤ちゃん30人以上がベッドで亡くなる事故

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

大阪のデパート「正月は特別な体験ができる福袋をどうぞ」

Recent News

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 49 : 裸の付き合い ( Quan hệ trong sáng )

小学校で使う教科書に初めてLGBTについて書いた

あいだ-2

かのごとき 

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 表 ( Biểu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 109 : ~はんめん~(~反面)Ngược lại, mặt khác

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 32 : FUTON NO HÔ GA SUKI DESU ( Em thích đệm futon hơn. )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 利 ( Lợi )

あいだ -1

なぜかというと…からだ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 85 : ~じみた ( Có vẻ như )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.