| Kanji | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 応 | ỨNG | ứng đáp |
| 恋 | LUYẾN | tình yêu |
| 成 | THÀNH | thành công |
| 戸 | BỘ HỘ | |
| 手 | THỦ | tay |
| 忄 | BỘ TÂM | |
| 才 | TÀI | tài năng |
| 技 | KỸ | kỹ thuật |
| 押 | ÁP | ấn, đẩy |
| 招 | CHIÊU | mời, lời mời |
| 持 | TRÌ | cầm nắm |
| 捨 | XẢ | thải bỏ, quăng |
| 授 | THỤ, THỌ | truyền đạt, chỉ dẫn |
| 探 | THÁM | tìm kiếm |
| 撮 | TOÁT | chụp hình |
| 夂 | BỘ TRUY | |
| 放 | PHÓNG | giải phóng |
| 故 | CỐ | sự cố |
| 敗 | BẠI | thất bại |
| 敬 | KÍNH | tôn kính |
| Kanji | Hiragana | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 適応 | てきおう | THÍCH ỨNG | Thích ứng |
| 応用 | おうよう | ỨNG DỤNG | Ứng dụng |
| 失恋 | しつれん | THẤT LUYẾN | Thất tình |
| 悲恋 | ひれん | BI LUYẾN | Tình yêu mù quáng |
| 成長 | せいちょう | THÀNH TRƯỞNG | Trưởng thành |
| 挑戦 | ちょうせん | KHIÊU CHIẾN | Thách thức, khiêu chiến |
| 戦争 | せんそう | CHIẾN TRANH | Chiến tranh |
| 所有 | しょゆう | SỞ HỮU | Sở hữu |
| 手術 | しゅじゅつ | THỦ THUẬT | Mổ, phẫu thuật |
| 歌手 | かしゅ | CA THỦ | Ca sĩ |
| 才能 | さいのう | TÀI NĂNG | Tài năng |
| 技術 | ぎじゅつ | KỸ THUẬT | Kỹ thuật |
| 技巧 | ぎこう | KỸ XẢO | Kỹ xảo |
| 投書 | とうしょ | ĐẦU THƯ | Thư đọc giả |
| 維持 | いじ | DUY TRÌ | Duy trì |
| 持参 | じさん | TRÌ THAM | Mang theo |
| 指導 | しどう | CHỈ ĐẠO | Hướng dẫn |
| 掃除 | そうじ | TẢO TRỪ | Dọn dẹp |
| 探検 | たんけん | THÁM HIỂM | Thám hiểm |
| 換気 | かんき | HOÁN KHÍ | Thông gió |
| 支配 | しはい | CHI PHỐI | Chi phối, ảnh hưởng |
| 収支 | しゅうし | THU CHI | Thu chi |
| 改訂 | かいてい | CẢI ĐÍNH | Đính chính |
| 放送 | ほうそう | PHÓNG TỐNG | Phát sóng |
| 解放 | かいほう | GIẢI PHÓNG | Giải phóng |
| 政党 | せいとう | CHÍNH ĐẢNG | Chính đảng |
| 故郷 | こきょう | CỐ HƯƠNG | Quê hương |
| 事故 | じこ | SỰ CỐ | Tai nạn |
| 教材 | きょうざい | GIÁO TÀI | Giáo trình, sách giáo khoa |
| 失敗 | しっぱい | THẤT BẠI | Thua, thất bại |
| 分散 | ぶんさん | PHÂN TÁN | Phân tán |
| 解散 | かいさん | GIẢI TÁN | Giải tán |
| 敬語 | けいご | KÍNH NGỮ | Kính ngữ |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


