① 窓が 閉まって います。
Cửa sổ đóng.
② この 自動販売機は 壊れて います。
Cái máy bán nước tự động này bị hỏng.
③ 電車に 傘を 忘れて しまいました。
Tôi để quên cây dù trên tàu điện.
① 会議室の かぎが 掛かって いますね。
Phòng họp khóa cửa.
…じゃ、渡辺さんに 言って、開けて もらいましょう。
…Thế thì hãy nói với chị Watanabe để chị ấy mở cho.
② この ファクス、使っても いいですか。
Tôi dùng cái máy fax này có được không?
…それは 故障して いますから、あちらのを 使ってください。
…Cái máy đó bị hỏng rồi. Anh/chị dùng cái máy kia đi.
③ シュミットさんが 持って 来た ワインは どこですか。
Rượu vang anh Schmidt mang đến ở đâu vậy?
…みんなで 全部 飲んで しまいました。
…Mọi người uống hết sạch.
④ 昼ごはんを 食べに 行きませんか。
Anh/chị đi ăn cơm với tôi không?
…すみません。 この 手紙を 書いて しまいますから、お先に どうぞ。
…Xin lỗi, tôi phải viết xong lá thư này, nên anh/chị cứ đi trước đi.
⑤ 新幹線に 間に 合いましたか。
Anh/chị có kịp tài Shinkansen không?
…いいえ、道が 込んで いましたから、遅れて しまいました。
…Không, vì đường đông nên tôi bị muộn.
⑥ 切符を なくして しまったんですが、どう したら いいですか。
Tôi đánh mất vé, tôi phải làm thế nào?
…あそこに いる 駅員に 言って ください。
…Anh/chị hãy nói với người nhân viên nhà ga ở chỗ kia.










![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


