Kanji:
員
Âm Hán:
Viên
Nghĩa:
Thành viên, nhân viên
Kunyomi:
かず
Onyomi:
イン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一員 | いちいん | một thành viên |
| 乗組員 | のりくみいん | phi hành đoàn; tổ lái |
| 事務員 | じむいん | nhân viên làm việc; nhân viên (văn phòng) |
| 交渉員 | こうしょういん | Người đàm phán |
| 人員 | じんいん | nhân viên |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
