Kanji:
分
Âm Hán:
Phân
Nghĩa:
Phân số, phân chia
Kunyomi:
わ (ける)
Onyomi:
ブン, フン, ブ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一部分 | いちぶぶん | một phần |
| 中分 | ちゅうぶん | Nửa; một nửa |
| 不可分 | ふかぶん | không thể phân chia |
| 不充分 | ふじゅうぶん | sự không đầy đủ; sự không hoàn toàn |
| 不十分 | ふじゅうぶん | không đầy đủ; không hoàn toàn |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


