Kanji:
石
Âm Hán:
Thạch
Nghĩa:
Đá, tạ
Kunyomi ( 訓読み ).
いし
Onyomi ( 音読み ).
セキ, シャク, コク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 石器時代 | せっきじだい | thời đại đồ đá |
| 切り石 | きりいし | đá cắt |
| 石油会社 | せきゆがいしゃ | Công ty dầu lửa |
| 化石 | かせき | hóa thạch |
| 石榴 | ざくろ | cây lựu |
| 乳石英 | にゅうせきえい | Nhũ thạch anh (loại thạch anh có chứa nhũ tương) |
| いん石 | いんせき | sao băng; thiên thạch |
| 石を舗装する | いしをほそうする | rải đá |
| 凍石 | とうせき | đá Xtêatít (khoáng chất) |
Có thể bạn quan tâm








![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)