Kanji:
時
Âm Hán:
Thời
Nghĩa:
Thời gian , thời khắc
Kunyomi:
とき
Onyomi:
ジ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| あの時 | あのとき | bấy giờ; lúc ấy |
| その時 | そのとき | đương thời; khi ấy |
| 一時 | いちじ | một giờ; thời khắc; tạm thời |
| ある時 | あるとき | có khi |
| お三時 | おさんじ | bữa phụ lúc 3 giờ |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
