Kanji:
方
Âm Hán:
Phương
Nghĩa:
Phương hướng, phương pháp
Kunyomi:
かた
Onyomi:
ホオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| あの方 | あのかた | vị ấy; ngài ấy; ông ấy |
| お偉方 | おえらがた | nhân vật chủ chốt; người chủ chốt; người nắm vai trò chủ chốt |
| この方 | このかた | cách này; đường này |
| あり方 | ありかた | dạng thức cần phải có; kiểu; cách |
| やり方 | やりかた | cách làm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




