Kanji:
古
Âm Hán:
Cổ
Nghĩa:
Cổ, cũ, xưa
Kunyomi ( 訓読み ).
ふる (い)
Onyomi ( 音読み ).
コ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 古い | ふるい | cũ; cổ; già |
| 古いお寺 | ふるいおてら | chùa cổ |
| 古くなった | ふるくなった | cổ hủ |
| 古代と近代 | こだいときんだい | kim cổ |
| 古典文学 | こてんぶんがく | văn học cổ điển |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
古
Âm Hán:
Cổ
Nghĩa:
Cổ, cũ, xưa
Kunyomi ( 訓読み ).
ふる (い)
Onyomi ( 音読み ).
コ
Cách viết:

| kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 古い | ふるい | cũ; cổ; già |
| 古いお寺 | ふるいおてら | chùa cổ |
| 古くなった | ふるくなった | cổ hủ |
| 古代と近代 | こだいときんだい | kim cổ |
| 古典文学 | こてんぶんがく | văn học cổ điển |
Có thể bạn quan tâm