JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

86歳の三浦雄一郎さん 6960mの山に登るのを中止

Share on FacebookShare on Twitter

86歳さいの三浦みうら雄一郎ゆういちろうさん 6960mの山やまに登のぼるのを中止ちゅうし

*****

86歳さいの三浦みうら雄一郎ゆういちろうさんは、今いままでに世界せかいの高たかい山やまにたくさん登のぼりました。70歳さいと75歳さいと80歳さいのときにはエベレストに登のぼりました。そして今月こんげつ、南みなみアメリカでいちばん高たかい6960mの山やまの「アコンカグア」に登のぼることにしました。

18日にちに登のぼり始はじめた三浦みうらさんは、6000mの場所ばしょで天気てんきがよくなるのを待まっていましたが、21日にち、頂上ちょうじょうまで行いくのは中止ちゅうしすると決きめました。三浦みうらさんの体からだを調しらべた医者いしゃが「高たかい場所ばしょに長ながくいたので、心臓しんぞうが悪わるい三浦みうらさんがもっと上うえに行いくのは危険きけんです」と言いったためです。

三浦みうらさんは電話でんわで「僕ぼくは『大丈夫だいじょうぶだ、頂上ちょうじょうまで行いくことができる』と思おもいましたが、医者いしゃが言いうとおり中止ちゅうしすることにしました」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
エベレストĐỉnh Everest
南アメリカみなみアメリカNam Mỹ
頂いただきdỉnh , chóp núi
心臓しんぞうtrái tim
大丈夫だいじょうぶan toàn , chắc chắn
頂上ちょうじょうđỉnh
医者いしゃbác sỹ
中止ちゅうしsự cấm , sự ngừng
電話でんわđiện thoại
今月こんげつtháng này
世界せかいthế giới
三浦雄一郎みうらゆういちろうYuichiro Miura
アコンカグアAconcagua
場所ばしょđịa điểm
天気てんき thời tiết

Nội Dung Tiếng Việt

Ông Miura Yuichiro 86 tuổi sẽ dừng leo núi ở độ cao 6960 mét


Ông Miura Yuichiro, 86 tuổi đã leo rất nhiều lên ngọn núi cao trên thế giới cho đến thời điểm này. Ông đã leo lên đỉnh núi Everest ở tuổi 70, 75 và 80. Và trong tháng này, ông quyết định leo "Aconcagua" là ngọn núi cao nhất Nam Mỹ với độ cao 6960 mét.

Ông Miura đã bắt đầu leo vào ngày 18, trong khi đang chờ thời tiết cải thiện hơn ở độ cao 6000m thì ông đã quyết định dừng việc leo lên đỉnh núi vào ngày 21. Do Bác sĩ kiểm tra cơ thể của ông Miura và nói: "Bởi vì ở lâu trên một nơi cao và nếu đi lên những nơi cao hơn nữa thì thật nguy hiểm cho ông Miura – ông mắc  bệnh tim."

Ông Miura đã nói qua điện thoại rằng: Tôi đã nghĩ rằng" Tôi ổn để có thể đi tiếp lên đến đỉnh núi " nhưng mà tôi đã quyết định dừng lại theo lời bác sĩ.

Chú Thích


エベレスト

    1.中国ちゅうごくとネパールとの国境こっきょう、ヒマラヤ山脈さんみゃくにある山やま。高たかさ8848メートルで、世界一せかいいち高たかい。

南アメリカ

    1.六大州ろくだいしゅうの一ひとつ。南みなみアメリカ大陸たいりくと、周辺しゅうへんの島々しまじまをふくむ地域ちいき。東ひがしは大西洋たいせいよう、西にしは太平洋たいへいように面めんし、北きたは北きたアメリカ大陸たいりくにつながる。ブラジル・アルゼンチン・チリなどの国くにがある。南米なんべい。

頂

    1.山やまなどのいちばん高たかい所ところ。頂上ちょうじょう。

心臓

    1.胸むねの左側ひだりがわにあって、血液けつえきを体からだじゅうに送おくり出だすポンプの役目やくめをする器官きかん。こぶしぐらいの大おおきさで、左右さゆうの心房しんぼうと左右さゆうの心室しんしつの四よっつの部分ぶぶんからできている。

    2.ものごとの大切たいせつな部分ぶぶん。

    3.度胸どきょうがよくて、物ものおじしないこと。

 

エベレスト ( Đỉnh Everest )

Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất trên Trái Đất so với mực nước biển, tính đến thời điểm hiện tại là 8848 mét, nó đã giảm độ cao 2,4 xentimet sau trận động đất tại Nepal ngày 25/04/2015 và đã dịch chuyển 3 cm về phía tây nam. Đường lên đỉnh Everest là biên giới giữa Nepal và Tây Tạng.

南アメリカ ( Nam Mỹ )

Nam Mỹ là phần lục địa nằm ở phía tây của Nam bán cầu Trái Đất thuộc châu Mỹ, bắt đầu từ phía nam kênh đào Panama trở xuống. Vùng này cũng chiếm phần lớn khu vực Mỹ Latinh do người dân ở đây chủ yếu sử dụng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha.

アコンカグア ( Aconcagua )

Aconcagua là ngọn núi cao nhất châu Mỹ với chiều cao 6,959 m. Núi thuộc dãy núi Andes phần thuộc tỉnh Mendoza của Argentina. Nó nằm cách thủ phủ của tỉnh Mendoza 112 km. Đỉnh núi cao nhất của ngọn núi này nằm cách tỉnh San Juan 5 km và cách biên giới với Chile 12 km. Đây là ngọn núi cao nhất ở cả Tây và Nam bán cầu.

三浦雄一郎 ( Yuichiro Miura )

Được dịch từ tiếng Anh-Yuichiro Miura là một nhà leo núi người Nhật Bản, vào năm 2003, ở tuổi 70, đã trở thành người già nhất đạt được đỉnh núi Everest. Kỷ lục này sau đó đã bị phá vỡ bởi chính mình. Miura đã có hai lần phẫu thuật tim vì rối loạn nhịp tim, vào năm 2006 và 2007.

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 任 ( Nhiệm )

Next Post

Chữ 組 ( Tổ )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] イギリスの会社「女性の客室乗務員は化粧をしなくてもいい」

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] エチオピア政府 「自動で飛行機の機首が下がった」

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」
JPO Tin Tức

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

鎌倉市 「食べながら歩かないでください」
JPO Tin Tức

鎌倉市 「食べながら歩かないでください」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] トルコの新しい空港 1年に2億人が利用できるようにする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

赤ちゃん30人以上がベッドで亡くなる事故

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 組 ( Tổ )

Recent News

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 27

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 14 : Động từ thể TE + MO II DESU KA

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )

あいだ -1

そのうえ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 挙 ( Cử )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 常 ( Thường )

あいだ -1

からこそ

あいだ -1

Mẫu câu そ

あいだ -1

といったらありゃしない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.