JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 22 : OSOKU NARIMASHITA ( Con đã về muộn. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hội Thoại
  • Ngữ Pháp
  • Từ Tượng Thanh và Tượng Hình

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/NHK03B22-00.mp3

 

アンナ: お母かあさん、ごめんなさい。遅おそくなりました。

               Mẹ ơi, con xin lỗi. Con đã về muộn.

寮母: アンナさん、10分ぷんも遅刻ちこくです。約束やくそくを破やぶってはいけません。

           Anna này, con về muộn những 10 phút.Thất hứa là không được!

アンナ: すみません。気きをつけます。

               Con xin lỗi. Con sẽ chú ý hơn.

1.Cách đổi tính từ sang phó từ 

+ Tính từ đuôi I : đổi đuôi I thành KU.

OSOI ( Muộn ) => OSOKU 

Ví dụ: OSOKU NARIMASHITA ( đã về muộn )

+ Tính từ đuôi NA : thêm NI vào sau từ đó

JÔZU ( giỏi ) => JÔZUNI 

Ví dụ: JÔZUNI NARIMASHITA ( đã trở nên giỏi ) 

2.FUN/PUN : Phút

NIFUN ( 2 phút ), JIPPUN/JUPPUN ( 10 Phút ) 

3.Động từ thể TE + WA IKEMASEN

+ Động từ thể TE thêm WA IKEMASEN nghĩa là không được làm việc gì .

Ví dụ:

YAKUSOKU O YABUTTE WA IKEMASEN. ( Không được thất hứa ) 

KAN KAN

Từ mêu tả ai đó đang giận sôi lên

 

PUN PUN 

Từ mêu tả vẻ mặt giận dỗi

 

GAMI GAMI

Từ mêu tả hành động rầy la, càu nhàu, hay quát mắng một ai đó

 

Tags: học tiếng nhật cơ bản 3
Previous Post

Bài 21 : IIE, SOREHODODEMO ( Không, không hay đến mức đấy đâu ạ. )

Next Post

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

Related Posts

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 6 : DENWABANGÔ WA NANBAN DESU KA ( Số điện thoại của chị là bao nhiêu? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 24 : TSUKAWANAIDE KUDASAI ( Các em đừng sử dụng từ điển. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 11 : ZEHI KITE KUDASAI ( Chị nhất định đến nhé! )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 45 : OTANJÔBI OMEDETÔ (Chúc mừng sinh nhật!)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 31 : MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO (Bà đã 82 tuổi rồi đấy.)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 41 : GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE, TANOSHIKATTA DESU (Em rất vui vì đã được đến lễ hội ở trường. )

Next Post
Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

Recent News

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

[ Ngữ Pháp ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 37 : ~よりしかたがない(~より仕方がない)Không còn cách nào, hết cách….

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 山 ( Sơn )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 好 ( Hảo )

あいだ-2

どんなに

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 円 ( Viên )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

あいだ-2

はおろか

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 14 : Động từ thể TE + MO II DESU KA

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.