JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Share on FacebookShare on Twitter

1.Phán đoán chắc chắn sự việc


Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán đoán rằng chắc chắn là một việc sẽ xảy ra.

Ví dụ:

① ミラーさんはきょうきるでしょうか。

  Anh Miller hôm nay có đến không ạ?

  きるはずですよ

  …Chắc chắn anh ấy sẽ đến

    きのうでんわがありましたから。

  Vì hôm qua tôi nhận được điện thoại của anh ấy.

Ở ví dụ trên dựa trên căn cứ là “hôm qua có điện thoại của anh Miller” người nói phán đoán rằng “Anh Miller sẽ đến” và mẫu câu 「~はずです」 được dùng biểu thị rằng người nói tin chắc vào điều đó.

2.Động từ thể た+ばかりです


+ Mẫu câu này biểu thị một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc đó xảy ra đến thời điểm hiện tại có thể dài ngắn khác nhau nhưng nếu người nói cảm nhận khoảng thời gian đó là ngắn thì có thể dùng mẫu câu này.

+ Đây là điều khác nhau giữa mẫu câu này với mẫu câu biểu thị một việc gì đó vừa mới kết thúc. (Động từ thể たところです mà chúng ta đã học ở trên.

① さっき昼ごはんを食べたばかりです

  Tôi vừa mới ăn cơm lúc nãy

② きむらさんは先月この会社にはいったばかりです。

  Chị Kimura mới vào công ty tháng trước

(Chú ý) :

「~ばかりです」 là câu danh từ, vì thế nó có thể được dùng với nhiều cấu trúc khác nhau.

Tham khảo thêm ví dụ dưới đây.

③ このビデオは先週買ったばかりなのに。ちょうしがおかしいです。

  Cái máy video này mới mua tuần trước, thế mà đã trục trặc.

3.ところです biểu thị thời điểm 


「ところ」 có nghĩa gốc là “địa điểm” nhưng ngoài ra nó còn biểu thị “thời điểm”. Ở bài này học cách dùng 「ところ」 với nghĩa thứ hai này. Mẫu câu này được dùng để biểu thị và nhấn mạnh thời điểm hiện tại có vị trí như thế nào trong quá trình diễn tiến của một hành vi hay một sự việc nào đó

+ Động từ thể nguyên dạng ところです

Mẫu câu này dùng để biểu thị một việc gì đó sắp bắt đầu. Nếu chúng ta dùng thêm 「これから」 「ちょうと」 「いまから」 v. v thì sẽ làm rõ nghĩa hơn

① 昼ごはんはもうたべましたか。

  Anh/chị đã ăn cơm chưa?

  いいえ。これからたべるところです。

  Chưa. Bây giờ tôi sẽ ăn

② かいぎはもうはじまりましたか。

  Cuộc họp đã bắt đầu chưa?

  いいえ。今からはじまるところです。

  Chưa. Bây giờ sẽ bắt đầu.

+ Động từ thể て+いる+ところです

Mẫu câu này dùng để biểu thị một việc gì đó đang diễn ra. Nó thường được dùng kèm với 「いま」

① こしょうのげんいんがわかりましたか。

  Anh/chị đã biết được nguyên nhân hỏng chưa?

  いいえ。今しらべているところです。

  Chưa. Bây giờ tôi đang xem

+ Động từ thể た+ところです。

Mẫu câu này dùng để biểu thị một việc gì đó vừa mới kết thúc. Những phó từ như 「たったいま」 thường được dùng kèm theo trong mẫu câu này

① わたなべさんはいますか。

  Chị Watanabe có ở đây không?

  あ。たったいまかえったところです。

  Ô, chị ấy vừa mới về xong

② たった今バスが出たところです。

  Xe buýt vừa mới chạy xong.

(Chú ý) :

「~ところです」 là câu danh từ , vì thế nó có thể được dùng với nhiều cấu trúc khác nhau. Tham khảo thêm ở ví dụ dưới đây

③ もしもし、田中ですが。今いいでしょうか。

  Alô, tôi là Tanaka đây. Bây giờ tôi nói chuyện với anh được không?

  すみません。今から出かけるところなんです。

  Xin lỗi, bây giờ tôi sắp phải đi có việc
Previous Post

[ Từ Vựng ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Next Post

[ 練習 C ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 13 : 別々にお願いします

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 15 : ご家族は?

Next Post

[ 練習 C ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 今年売れた音楽のCDやDVD 1番は安室奈美恵さん

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 108 : ~やまない ( Rất )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 9 : Các cách chia khác nhau của động từ thể TE

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 38 : ~にかこつけて ( Lấy lý do, lấy cớ…. )

あいだ -1

てしょうがない

あいだ -1

おかげで

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 25

あいだ -1

そのうえ

あいだ -1

ざるをえない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.