Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 11 : ZEHI KITE KUDASAI ( Chị nhất định đến nhé! )

アンナ : 今週こんしゅう土曜日どようびりょう でパーティーをひらきます。さくらさん、ぜひ来てください。

                Vào thứ Bảy tuần này, chúng tôi sẽ mở tiệc tại kí túc xá.Chị Sakura ơi, chị nhất định đến nhé!

さくら : わあ、く。今度こんど 土曜日どようびね。

               Ồ, đi chứ, đi chứ! Thứ Bảy này có phải không?

1.Các ngày trong tuần

GETSUYÔBI : Thứ hai

KAYÔBI : Thứ Ba
SUIYÔBI : Thứ Tư

MOKUYÔBI : Thứ Năm
KINYÔBI : Thứ Sáu
DOYÔBI : Thứ Bảy
NICHIYÔBI : Chủ Nhật
2.Thể từ điển của động từ

* Các từ điển tiếng Nhật liệt kê động từ ở dạng này

* Sử dụng động từ ở thế này nghe sẽ thân mật hơn

Ví dụ :

IKIMASU ( đi ) => IKU
TABEMASU ( Ăn ) => TABERU

 

WAKU WAKU

Từ diễn tả tâm trạng phấn khích vì vui mừng hay mong chờ điều gì đó

 

UKI UKI

Từ diễn tả trạng thái lâng lâng, sung sướng khi cảm tháy mọi việc diễn ra tốt đẹp

Được đóng lại.