JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 6 : DENWABANGÔ WA NANBAN DESU KA ( Số điện thoại của chị là bao nhiêu? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hội thoại
  • Ngữ Pháp
  • Từ tượng thanh và tượng hình

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/NHK03B6-01.mp3

さくら: ところでアンナさん。電話番号でんわばんごうは何番なんばんですか。
               Mà chị Anna này. Số điện thoại của chị là bao nhiêu?

アンナ: ええと。080-1234-・・・。
               Xem nào. 080 – 1234 – .....
さくら: ありがとう。じゃ、今度こんど、電話でんわをしますね。
              Cảm ơn chị. Thế thì, lần sau tôi sẽ điện thoại cho chị nhé.

 

1.Số đếm

0REI, ZERO
1ICHI
2NI
3SAN
4YON, SHI
5GO
6ROKU
7NANA, SHICHI
8HACHI
9KYÛ, KU
10JÛ

2._O SHIMASU ( Làm_)
SHIMASU là động từ, có nghĩa là "làm cái gì đó".
Khi kết hợp từ này với các danh từ, có thể diễn tả nhiều hành động khác nhau.
Ví dụ:
BENKYÔ (việc học) + O SHIMASU = BENKYÔ O SHIMASU (học)  
RYÔRI (món ăn) + O SHIMASU = RYÔRI O SHIMASU (nấu nướng)

 

PURURURU

Tiếng chuông điện thoại

 

RIN

Tiếng chuông điện thoại quay số

Tags: học tiếng nhật cơ bản 3
Previous Post

Bài 5 : SORE WA WATASHI NO TAKARAMONO DESU ( Những cái đó là báu vật của tôi. )

Next Post

Bài 7 : SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA ( Có bánh su kem không ạ? )

Related Posts

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 38 : KASHIKOMARIMASHITA (Vâng, tôi hiểu rồi ạ.)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 19 : YOKATTA ( Tốt rồi. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 40 : ATAMA GA ZUKIZUKI SHIMASU (Đầu con đau như búa bổ)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 18 : MICHI NI MAYOTTE SHIMAIMASHITA ( Tôi bị lạc đường mất rồi. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 20 : NIHON NO UTA O UTATTA KOTO GA ARIMASU KA ( Chị đã bao giờ hát bài hát Nhật Bản chưa? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 5 : SORE WA WATASHI NO TAKARAMONO DESU ( Những cái đó là báu vật của tôi. )

Next Post
Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 7 : SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA ( Có bánh su kem không ạ? )

Recent News

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

[ JPO Tin Tức ] 今年の世界の平均の気温は今までで4番目に高い

あいだ -1

あいだ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 企 ( Xí )

あいだ -1

たる

[ 練習 A ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 元 ( Nguyên )

あいだ -1

のきわみ

あいだ-2

にかぎったことではない

あいだ-2

ひとつ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.