JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hội Thoại
  • Ngữ Pháp
  • Từ Tượng Thanh và Tượng Hình

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/NHK03B23-00.mp3

 

さくら: この間あいだは門限もんげんに間まに合あった?

               Hôm trước có kịp giờ đóng cửa kí túc xá không?

アンナ: いいえ。間まに合あいませんでした。それで、お母かあさんに叱しかられました。

               Không ạ. Em đã không về kịp.Vì thế, em đã bị Mẹ mắng.

                掃除当番そうじとうばんが3回かい増ふえました。

                Em phải làm nhiệm vụ dọn dẹp thêm 3 lần.

さくら: それは大変 たいへん だったね。

               Thế thì khổ thân nhỉ!

1._MASEN DESHITA : Thể phủ định ở quá khứ của MASU

+ Đổi động từ thể MASU sang thể phủ định ở quá khứ bằng cách thay MASU bằng MASEN DESHITA.

MANIMASU ( Kịp ) =>(QUÁ KHỨ)=> MANIAIMASHITA ( đã kịp )

MANIAIMASEN ( Không kịp ) =>(QUÁ KHỨ)=> MANIAIMASEN DESHITA ( đã không kịp ) 

MANIMASU ( Kịp ) => ( PHỦ ĐỊNH ) => MANIAIMASEN ( Không kịp )

MANIAIMASHITA ( đã kịp ) => ( PHỦ ĐỊNH ) => MANIAIMASEN DESHITA ( đã không kịp ) 

2.Cách nói bị động

+ Dùng động từ ở thể bị động và trợ từ NI để chỉ chủ thể của hành động.

SHIKARIMASU => SHIKARAREMASU ( Bị mắng )

Ví dụ:

OKAASAN WA WATASHI O SHIKARIMASHITA. ( Mẹ mắng tôi )

WATASHI WA OKAASAN NI SHIKARAREMASHITA. ( Tôi bị mẹ mắng )

GOSHI GOSHI 

Tiếng cọ rửa

 

KYU' KYU'

Từ mêu tả việc lau hoặc đánh bóng thủy tinh hay kính cửa sổ mạnh tay

Tags: học tiếng nhật cơ bản 3
Previous Post

Bài 22 : OSOKU NARIMASHITA ( Con đã về muộn. )

Next Post

Bài 24 : TSUKAWANAIDE KUDASAI ( Các em đừng sử dụng từ điển. )

Related Posts

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 18 : MICHI NI MAYOTTE SHIMAIMASHITA ( Tôi bị lạc đường mất rồi. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 36 : BENKYÔ SHINAKEREBA NARIMASEN (Em còn phải học.)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 27 : DARE GA KEKKON SURU N DESU KA ( Ai kết hôn đấy ạ? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 46 : KIKOKU SURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE SHIAWASE DESU

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 5 : SORE WA WATASHI NO TAKARAMONO DESU ( Những cái đó là báu vật của tôi. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 43 : DÔSHITE DESHÔ KA (Theo các em, tại sao lại như vậy?)

Next Post
Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 24 : TSUKAWANAIDE KUDASAI ( Các em đừng sử dụng từ điển. )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 時 ( Thời )

あいだ -1

ではなかろうか

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 46 : KIKOKU SURU MAE NI, YUKI O MIRU KOTO GA DEKITE SHIAWASE DESU

[ Từ Vựng ] Bài 7 : ごめんください

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 23 : OKÂSAN NI SHIKARAREMASHITA ( Em đã bị Mẹ mắng. )

あいだ -1

あげくのはてに(は)

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 載 ( Tải )

[ JPO Tin Tức ] APEC アメリカと中国の対立で首脳宣言を出さないで終わる

[ 会話 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.