Kanji:
止
Âm Hán:
Chỉ
Nghĩa:
Dừng lại, thôi
Kunyomi ( 訓読み )
と (まる),と(める)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 止め金 | とめがね | cái móc |
| 停止線 | ていしせん | vạch dừng |
| 中止 | ちゅうし | sự cấm; sự ngừng |
| 止血剤 | しけつざい | thuốc cầm máu |
| 制止 | せいし | sự cản trở; sự kìm hãm; sự kiềm chế |
| 止めどなく | とめどなく | không ngừng |
| 休止 | きゅうし | sự ngừng lại; sự đình chỉ; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng; ngừng lại; đình chỉ; tạm nghỉ; tạm ngừng |
| 止むを得ない | やむをえない | bất đắc dĩ |
| 停止 | ていし | sự đình chỉ; dừng lại |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

