Kanji:
行
Âm Hán:
Hành, hàng
Nghĩa:
Thực hành, lữ hành; ngân hàng
Kunyomi:
い-く, ゆ (く) , おこな ( う)
Onyomi:
コオ, ギョオ, アン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| と行く | といく | đi với |
| 不行跡 | ふぎょうせき | hạnh kiểm kém; sự trác táng |
| 不行状 | ふぎょうじょう | trác táng |
| 一行 | いちぎょう | một hàng; một dòng |
| 不行儀 | ふぎょうぎ | thái độ xấu; sự vô lễ |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)