Kanji:
行
Âm Hán:
Hành, hàng
Nghĩa:
Thực hành, lữ hành; ngân hàng
Kunyomi:
い-く, ゆ (く) , おこな ( う)
Onyomi:
コオ, ギョオ, アン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| と行く | といく | đi với |
| 不行跡 | ふぎょうせき | hạnh kiểm kém; sự trác táng |
| 不行状 | ふぎょうじょう | trác táng |
| 一行 | いちぎょう | một hàng; một dòng |
| 不行儀 | ふぎょうぎ | thái độ xấu; sự vô lễ |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC16.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)