① カードを なくした 場合は、すぐ カード会社に 連絡して ください。
Trong trường hợp đánh mất thẻ thì hãy liên lạc ngay với công ty cấp thẻ.
② 約束を したのに、彼女は 来ませんでした。
Đã hẹn rồi vậy mà cô ấy không đến.
① まちがい電話を かけた 場合は、何と 言って 謝ったらいいですか。
Trong trường hợp gọi nhầm điện thoại thì phải nói như thế nào để xin lỗi?
…「すみません。番号を まちがえました。」と 言えばいいです。
…Nói là “Xin lỗi. Tôi gọi nhầm số” là được.
② これが この コンピューターの 保証書です。
Đây là giấy bảo hành của cái máy vi tính này.
.調子が 悪い 場合は、この 番号に 連絡して ください。
Nếu máy có trục trặc thì hãy gọi cho số điện thoại này.
… はい、わかりました。
…Vâng ạ.
③ あのう、この 図書館では コピーの 領収書が もらえますか。
Xin hỏi, ở thư viện này có lấy được tờ hóa đơn khi photocopy không?
… ええ。必要な 場合は 係に 言って ください。
…Có. Trong trường hợp đó anh/chị hãy hỏi nhân viên.
④ 火事や 地震の 場合は、絶対に エレベーターを 使わないでください。
Trong trường hợp có hỏa hoạn hoặc động đất thì tuyệt đối không sử dụng thang máy.
… はい、わかりました。
…Vâng ạ.
⑤ スピーチは うまく いきましたか。
Bài phát biểu của anh/chị tốt chứ ạ?
… いいえ。 一生懸命 練習して 覚えたのに、途中で 忘れてしまいました。
…Không. Tôi đã luyện tập kỹ và học thuộc, thế mà đến giữa chừng lại quên mất.
⑥ 雨なのに、ゴルフですか。
Trời mưa thế mà anh/chị lại chơi gôn à?
… ええ。下手だけど、好きなんです。
…Vâng. Tuy không giỏi nhưng tôi thích chơi.












![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)