Kanji:
奏
Âm Hán:
Tấu
Nghĩa:
Tấu nhạc
Kunyomi: .
かな (でる)
Onyomi:
ソオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二重奏 | にじゅうそう | bộ đôi dụng cụ âm nhạc |
| 前奏 | ぜんそう | việc mở đầu (một sự kiện); đoạn mở đầu (một bài thơ); hành động mở đầu; sự kiện mở đầu; khúc mở đầu (âm nhạc) |
| 奏でる | かなでる | chơi (một loại nhạc cụ); đánh đàn |
| 伝奏 | でんそう | sự tấu truyền |
| 内奏 | ないそう | mật tấu |
| 伴奏 | ばんそう | đệm nhạc; sự đệm đàn |
Có thể bạn quan tâm






![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)