Kanji:
領
Âm Hán:
Lĩnh
Nghĩa:
Lĩnh, nhận
Kunyomi ( 訓読み )
うなじ,えり,う(ける)
Onyomi ( 音読み ).
リョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 領事 | りょうじ | lãnh sự |
| 占領 | せんりょう | sự bắt giữ; sự đoạt được; sự chiếm giữ; sự chiếm đóng; sự cư ngụ; sự sở hữu |
| 領事館 | りょうじかん | lãnh sự quán |
| 大統領 | だいとうりょう | chủ tịch nước; tổng thống |
| 領収証 | りょうしゅうしょう | |
| 受領証 | じゅりょうしょう | phái; phiếu nhân |
| 領事証明書 | りょうじしょうめいしょ | giấy chứng nhận lãnh sự |
| 受領書 | じゅりょうしょ | giấy biên nhận |
| 全領域 | ぜんりょういき | toàn cõi |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)

