Cấu trúc
を…にひかえて Sắp đến / gần đến
[NをNにひかえ (て) ]
Ví dụ
① 試験を来週にひかえ、図書館は毎日おそくまで学生でいっぱいである。
Kì thi tuần sau sắp đến, nên thư viện ngày nào cũng đầy ắp sinh viên cho đến khuya.
② 出産をまぢかにひかえて、その母親ゾウに対する飼育係の人たちの気の使いようはたいへんなものだった。
Gần đến lúc voi mẹ đẻ rồi, nên những người chăm sóc nó thật vất vả.
③ 首脳会談を5日後にひかえ、事務レベルの協議は最後の詰めにはいっている。
Còn 5 ngày nữa là đến cuộc hội đàm cấp cao, các cuộc họp ở cấp thư kí đang vào giai đoạn cuối.
Ghi chú :
Theo sau là những danh từ chỉ thời gian. Diễn tả tình trạng có một sự việc đang đến gần về mặt thời gian. Thường sử dụng cho những sự việc đi kèm với cảm giác khẩn trương, như những ví dụ trên đây. Dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 40 : ~より~ ( So với… )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC40.jpg)

