JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 29: お久しぶりです

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

お久ひさしぶりです。

Lâu lắm không gặp anh rồi!

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/06/NHK04-bai29.mp3

 

Hội Thoại:

A: ああ、佐藤さとうさん、こんにちは

     Xin chào anh Sato

     お久ひさしぶりです。

     Lâu lắm không gặp anh.

B: よく、いらっしゃいました。

     Rất vui vì anh đã đến

A: お迎むかえ、ありがとうございます。

     Cám ơn anh đã đón tôi.

Từ vựng:

お迎むかえ: đón.

Chú ý:

さん: là từ thêm vào sau tên họ của người khác, không phân biệt tuổi tác, giới tính.

Thêm さん để thể hiện sự tôn trọng, lịch sự. Không thêm vào tên mình học người thân của mình.

Tags: Giáo trình Yasashii Nihongoお迎え
Previous Post

Bài 28: ただいま

Next Post

Bài 31: 元気ですか

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 32: えきまえのスーパーマーケットはなんじからですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 25: 今何時ですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 21: はじめまして

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 17: 会社は月曜日から土曜日までですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 23: 新宿までお願いします

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 26: 朝ごはんは何を食べましたか

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 31: 元気ですか

Recent News

[ JPO ニュース ] 日産 取締役のゴーン前会長をやめさせる

[ Ngữ Pháp ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 48 : IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA (Cảm ơn mọi người vì mọi việc.)

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

あいだ -1

いまだ

[ 会話 ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ-2

なんて ( Mẫu 2 )

あいだ-2

てはならない

[ JPO Tin Tức ] 死んだ鯨の体の中からプラスチックのごみが6kg見つかる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.