Ví dụ :
さしつかえ(が)なければ、今夜ご自宅にお電話しますが
Nếu không có gì trở ngại thì tối nay tôi sẽ gọi điện thoại đến nhà anh.
これ、来週までお借りして本当にさしつかえありませんか。
Cái này tôi mượn đến tuần sau sẽ trả, có thật là không có trở ngại gì không ạ?
私がお送りしてさしつかえないのなら、山田先生は私の車でお連れしますが。
Nếu để tôi đưa đi mà vẫn không có gì trở ngại, thì tôi xin được dùng xe của mình đưa thầy Yamada đi.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



