Cấu trúc
とはいうものの ( Mặc dù )
Ví dụ
① フランス語は大学時代に習ったとはいうものの、もうすっかり忘れてしまった。
Tiếng Pháp, tuy đã học hồi còn học đại học, nhưng tôi đã quên sạch.
② 大学時代は英文学専攻だった。とはいうものの、英語はほとんどしゃべれない。
Thời đại học, tôi chuyên về văn học Anh. Tuy thế, hầu như tôi không nói được chút tiếng Anh nào.
Ghi chú :
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
