Kanji:
沖
Âm Hán:
Xung
Nghĩa:
Xung đột, đụng chạm, ngoài khơi
Kunyomi ( 訓読み )
と(ぶ), むな(しい)
Onyomi ( 音読み )
チュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 沖 | おき | Biển khơi |
| 沖合い | おきあい | ngoài khơi |
| 沖積世 | ちゅうせきせい | thời kỳ đất đai được bồi đắp |
| 沖がかり貨物 | おきがかりかもつ | hàng nổi |
| 沖積土 | ちゅうせきど | đất bãi; đất bồi |
| 沖合 | おきあい | ngoài khơi |
| 沖釣り | おきづり | sự câu cá ngoài khơi |
| 沖積期 | ちゅうせきき | thời kỳ đất đai được bồi đắp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC30.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)