Cấu trúc
にかこつけて
Ấy danh nghĩa là / lấy cớ
[Nにかこつけて]
Ví dụ
① 仕事にかこつけてヨーロッパ旅行を楽しんできた。
Nó đã lấy danh nghĩa công tác để đến châu u du lịch.
② 病気にかこつけて仕事もせずにぶらぶらしている。
Lấy cớ bệnh hoạn, để khỏi làm việc, cứ nhàn nhã ở nhà.
③ 接待にかこつけて上等な酒を思いっきり飲んできた。
Lấy danh nghĩa chiêu đãi, để đến nhậu thả cửa các thứ rượu thượng hạng.
Ghi chú :
Đi sau danh từ chỉ sự việc, và diễn tả ý nghĩa “đó không phải là lí do hay nguyên nhân trực tiếp, vậy mà lại lấy đó làm cớ”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

