Cấu trúc
【それゆえ】 Do đó
Ví dụ
① 彼は自分の能力を過信していた。それゆえに人の忠告を開かず失敗した。
Nó quá tin vào năng lực của mình. Do đó đã không chịu nghe lời khuyến cáo của người khác, dẫn đến thất bại.
② 最近、腸チフスに感染して帰国する旅行者が増加している。それゆえ飲み水には十分注意されたい。
Gần đây, số du khách bị nhiễm thương hàn, phải về nước đã tăng lên. Do đó, phải hết sức lưu ý chuyện nước uống.
③ 我思う。ゆえに我あり。(デカルト)。
Tôi tư duy. Do đó tôi tồn tại. (Descartes)
④ 二つの辺が等しい。ゆえに、三角形ABCは二等辺三角形である。
(Có) hai cạnh bằng nhau. Do đó, tam giác ABC là một tam giác cân.
Ghi chú :
Dùng để nối câu với câu, biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả. Lối nói kiểu cách, dùng trong văn viết. Thường dùng trong những bài viết về toán học, triết học, v.v… Cũng nói 「それゆえに」、「ゆえに」。
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

