
政木の妻 : レオさんのお部屋は二階です。
Phòng của Leo ở tầng 2 .
レオ : ああ、畳のいいにおい。。。
Ồ , mùi chiếu thơm quá …
政木 : ふとんは敷いたから、風呂に入ってくれ。
Chăn đệm đã trải sẵn rồi,bây giờ em đi tắm đi .
レオ : ありがとう ございます。
Cảm ơn thầy ạ
Mẫu câu
レオさんのお部屋は二階です : Phòng của Leo ở tầng 2
Nâng cao
トイレ二階です : Nhà vệ sinh ở tầng 2
台所は一階です :Bếp ở tầng một
Chú thích
畳 :Chiếu cói hình chữ nhật (diện tích khoảng 1.8m²
~さんの :của anh/chị
部屋 :Căn phòng (nói lịch sự お部屋)
トイレ :nhà vệ sinh
階 :tầng , lầu
台所 :bếp


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



