JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とする ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

+ Cấu trúc [N/Na だとする]  [A/V とする]

Cấu trúc 1

…とする <giả định > giả dụ

Ví dụ

①  今仮いまかりに3億円おくえんの宝たからくじがあなたに当あたったとします。あなたは、それで何なにをしますか。
  Bây giờ giả dụ như anh trúng số là 300 triệu yên. Anh sẽ làm gì với số tiền đó ?

②  今いま、東京とうきょうで関東大震災かんとうだいしんさいと同程度どうていどの地震じしんが起おこったとしよう。その被害ひがいは当時とうじとは比くらべものにならないものになるだろう。
  Giả dụ bây giờ tại Tokyo xảy ra một trận động đất với mức độ giống với thảm hoạ Kanto. Thiệt hại do nó gây ra chắc là gấp bội so với hồi đó.

③  例たとえば50人来にんくるとして、会費かいひは一人ひとりいくらぐらいにすればよいでしょうか。
  Giả dụ có 50 người đến, thì phí hội viên dành cho một người là bao nhiêu thì vừa ?

④  それはそうとして、我々われわれはどうしたらよいでしょうか。
  Chuyện đó cứ cho là như vậy, thì chúng ta phải làm thế nào bây giờ ?

Ghi chú :

Đây là cách dùng với ý nghĩa “giả thử cho là …”, mặc cho hiện thực ra sao đi nữa, trước tiên cứ xây dựng vấn đề trên giả định, tưởng tượng. Ý chí của người nói trong việc đưa một việc giả định lên làm điều kiện rất mạnh.

Cấu trúc 2

… とする < nhìn nhận >

Đây là cách nói khá kiểu cách, dùng trong các loại văn bản như tin tức hay luật pháp.

A… とする cho là / quy định là

[N/Na (だ) とする] [A/V とする]

Ví dụ

①  酔よったうえでの失言しつげん(だ)として、彼かれの責任せきにんは問とわれないことになった。
  Được nhìn nhận là lỡ lời nói ra trong lúc say nên anh ta không bị truy cứu trách nhiệm.

②  多額たがくの不正融資ふせいゆうしが行おこなわれた証拠しょうこがあるにもかかわらず、事実無根じじつむこんとして片付かたづけられた。
  Mặc cho có chứng cứ về việc một số tiền rất lớn đã được dùng để cấp vốn trái phép, sự việc vẫn được dẹp êm vì được nhìn nhận là không căn cứ.

③  裁判長さいばんちょうは過失かしつは被告側ひこくがわにあるとし、被害者ひがいしゃに賠償金ばいしょうきんを払はらうよう命めいじた。
  Chánh án cho là sai lầm thuộc về phía bị cáo và lệnh phải trả tiền bồi thường cho nạn nhân.

④  今いまの法律ほうりつでは夫婦ふうふはどちらか一方いっぽうの姓せいを選えらばなければならないとされている。
  Pháp luật hiện nay quy định vợ chồng phải chọn một trong hai họ (làm họ của mình).

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「…と見なす」 (cho là), 「…と決める」 (quyết định là). Yếu tố 「だ」 đi sau danh từ được lược bỏ trong nhiều trường hợp.

B …こととする quy định rằng … / cho rằng…

Diễn tả ý nghĩa「…と見なす」(cho là), 「…と判断する」 (phán đoán là),「…と決める」(quyết định là).

Ví dụ

①  ≪規則きそく≫会議かいぎを欠席けっせきする場合ばあいは、事前じぜんに議長宛ぎちょうあてに届とどけを提出ていしゅつすることとする。
  (quy tắc) Trong trường hợp vắng mặt ở cuộc họp thì trước đó phải nộp giấy xin phép cho ông Chủ tịch.

②  この度たびの法律改正ほうりつかいせいは喜よろこぶべきこととして受うけ止とめられている。
  Việc sửa đổi luật pháp lần này được đón nhận như là một sự kiện đáng mừng.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「…と決める」 (quyết định là…), 「…と判断する」 (phán đoán là…).

C…ものとする xem như là

Ví dụ

①  意見いけんを言いわない者ものは賛成さんせいしているものとする。
  Những người không nêu ý kiến thì tôi coi như là tán thành.

②  1週間しゅうかんたってもお返事へんじがない場合ばあいはご辞退じたいなさったものとして扱あつかいます。
  Trong trường hợp đã qua một tuần mà không có hồi âm thì chúng tôi sẽ xem như là đã từ chối.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「…と見なす」 (xem như là…), 「…と解釈する」 (giải thích rằng …).

Cấu trúc 3

V-ようとする định / sắp V

Ví dụ

①  時計とけいは正午しょうごを知しらせようとしている。
  Đồng hồ sắp điểm 12 giờ trưa.

②  お風呂ふろに入はいろうとしたところに、電話でんわがかかってきた。
  Lúc tôi định đi tắm thì có điện thoại gọi đến.

Ghi chú :

→ tham khảo【よう2】8

Cấu trúc 4

NをNとする xem N1 là N2

Ví dụ

①  私わたしは恩師おんしの生いき方かたを手本てほんとしている。
  Tôi xem cách sống của thầy như là mẫu mực cho mình.

②  祖父そふは散歩さんぽを日課にっかとしている。
  Ông tôi xem việc đi bộ là việc làm hàng ngày.

③  この試験しけんでは60点以上てんいじょうを合格ごうかくとする。
  Ở cuộc thi này cứ trên 60 điểm là xem như đậu.

④  看護婦かんごふは昔むかしは女おんなの仕事しごととされていたが、この頃ころは男おとこの看護士かんごしもいるそうだ。
  Ngày xưa, y tá được xem là công việc của phụ nữ, nhưng nghe đâu gần đây còn có cả y tá nam nữa.

⑤  芭蕉ばしょうは人生じんせいを旅たびとして生いきた。
  Basho đã sống một cuộc đời như một chuyến du hành.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa 「…を…のように見なす/考える/決る」 (xem/ suy nghĩ/ quyết định…như là…). Diễn tả nhiều ý nghĩa, như lấy hành động hay phương pháp của người khác làm mẫu, quyết định hành động đó là thói quen của mình, hay so sánh một sự việc này vơi một sự việc khác. Trong những ví dụ từ (1) đến (4) có thể nói thay bằng 「Nにする」, nhưng trường hợp so sánh như ví dụ (5) thì không thay được.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • にも

  • にめんして

  • にめんした

  • にむけて

Tags: とする
Previous Post

Chữ 運 ( Vận )

Next Post

とすると

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といってもまちがいない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃないか ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ようだ ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なさい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ったら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たまらない

Next Post
あいだ-2

とすると

Recent News

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 20 : Động từ thể TA + KOTO GA ARIMASU

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 水 ( Thủy )

[ 練習 A ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

あいだ -1

Mẫu câu で

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 15 : ~なくしては~ない ( Nếu không có…thì không thể )

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 子 ( Tử )

Tổng Hợp 日本ニュース Từ 1 đến 102

あいだ -1

きり

[ Kanji Minna ] Bài 16 : 使い方を教えてください ( Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.