JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にむけて

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nにむけて < phương hướng >quay về phía

Ví dụ

① 入口いりぐちに背せを向むけて座すわっている。
  Ngồi quay lưng về phía cửa vào.

② 飛行機ひこうきは機首きしゅを北きたに向むけて進すすんでいた。
  Phi cơ lúc ấy đang quay mũi về hướng bắc mà bay

③ 飛行機ひこうきは機首きしゅを北きたに向むけた。
  Phi cơ đã hướng mũi về phía bắc

Ghi chú:

Theo sau một danh từ chỉ địa điểm hoặc phương vị, để diễn tả nơi chốn mà một vật di chuyển tới, hoặc hướng tư thế của một người nào. Cũng có thể dùng làm vị ngữ của câu, như trong câu (3).

Cấu trúc 2

Nにむけて < nơi đến > nhắm đến

Ví dụ

① 飛行機ひこうきはヨーロッパに向むけて飛とび立たった。
  Máy bay đã cất cánh bay đi châu âu.

② 彼かれらは任地にんちに向むけて出発しゅっぱつした。
  Họ đã lên đường về nhiệm sở.

Ghi chú:

Đi sau một danh từ chỉ nơi chốn, để diễn tả một địa điểm xem như là mục tiêu của sự di động. Theo sau là những cách nói diễn tả sự di động.

Cấu trúc 3

Nにむけて < đối tượng > nhằm vào / đối với

Ví dụ

① 人々ひとびとに向むけて戦争せんそうの終結しゅうけつを訴うったえた。
  Đã kêu gọi mọi người hãy kết thúc chiến tranh.

② アメリカに向むけて、強つよい態度たいどを取とり続つづけた。
  Đã tiếp tục thái độ cứng rắn với Mĩ.

③ 彼かれは戦争せんそうの当事者とうじしゃたちに向む けて根気強こんきづよく停戦協定ていせんきょうていの締結ていけつを訴うったえ続つづけた。
  Anh ấy đã kiên trì kêu gọi các bên tham chiến hãy kí kết hiệp định đình chiến.

Ghi chú:

Đi sau một danh từ chỉ người hay tổ chức, để diễn tả ý nghĩa giống như 「…に対して」.

Cấu trúc 4

Nにむけて< mục tiêu > nhằm / để hướng tới

Ví dụ

① スポーツ大会たいかいに向むけて厳きびしい練習れんしゅうが続つづけられた。
  Đã liên tiếp diễn ra nhiều buổi luyện tập gian khổ, nhằm hướng tới kì Đại hội thể thao.

② 国際会議こくさいかいぎの開催かいさいに向むけてメンバー全員ぜんいんの協力きょうりょくが求もとめられた。
  Để tiến tới tổ chức hội nghị quốc tế, người ta đã tìm kiếm sự hiệp lực của mọi thành viên.

③ 平和的へいわてきな問題解決もんだいかいけつに向むけて人々ひとびとは努力どりょくを惜おしまなかった。
  Để giải quyết vấn đề một cách hoà bình, người ta đã nỗ lực không tiếc sức.

Ghi chú:

Đi sau một danh từ chỉ sự kiện, để diễn tả ý nghĩa “nhắm tới sự thực hiện sự kiện đó”. Theo sau là những cách nói thể hiện hành vi.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • ことには

  • ことになる

  • ことになっている

  • ことにする

Tags: にむけて
Previous Post

Chữ 増 ( Tăng )

Next Post

Chữ 費 ( Phí )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のだ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなれば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそれでいい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu へ+べ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かねる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ただでさえ

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 費 ( Phí )

Recent News

あいだ-2

そのうち

あいだ -1

かい

あいだ-2

いまさら

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 教 ( Giáo )

あいだ -1

とて も

あいだ -1

いちど

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 48 : IROIRO OSEWA NI NARIMASHITA (Cảm ơn mọi người vì mọi việc.)

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 98 : ~にすぎない ( Chỉ … )

あいだ -1

いったらありはしない

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 13

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.