とする ( Mẫu 2 )
+ Cấu trúc Cấu trúc 1 …とする <giả định > giả dụ Ví dụ ① 今仮いまかりに3億円おくえんの宝たからくじがあなたに当あたったとします。あなたは、それで何なにをしますか。 Bây giờ giả ...
Read more+ Cấu trúc Cấu trúc 1 …とする <giả định > giả dụ Ví dụ ① 今仮いまかりに3億円おくえんの宝たからくじがあなたに当あたったとします。あなたは、それで何なにをしますか。 Bây giờ giả ...
Read moreCấu trúc とする (gắn vào sau trạng từ để diễn tả sự vật liên hệ ở vào một trạng thái ...
Read more