JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
カレンダー に こんげつの よてい  が かいて あります。
Trên cuốn lịch có viết dự định của tháng này.
かべ に え  が かけて あります。
Trên tường có treo bức tranh.
テーブル に おさら  が ならべて あります。

Trên bàn có bày sẵn dĩa.

しゃしん は ひきだし に しまって あります。

Hình cất trong ngăn kéo. 

ごみばこ は へやの すみ に おいて あります。

Xọt rát đặt ở góc nhà.

よてひょう は ドアの みぎ に はって あります。

Bảng thời gian biểu thì dán ở bên phải cửa ra vào.

子こどもが 生うまれる まえに、 服ふくや ベッドを かって おきます。

Mua giường hay áo quần trước lúc sinh con.

子こどもが 生うまれる まえに、名前なまえを きめて おきます。

Đặt tên trước lúc sinh con.

食事しょくじが 終おわったら、 ちゃわんや お皿さらを あらって おきます。

Dùng bữa xong thì rữa chén dĩa.

食事しょくじが 終おわったら、テーブルの 上うえを かたづけて おきます。

Dùng bữa xong thì dọn dẹp trên bàn.

あした 会議かいぎが ありますから、いすは この 部屋へやに おいて おきます。

Vì ngày mai có hội nghị nên để sẵn ghế trong phòng này.

あした 会議かいぎが ありますから、いすは そこに ならべて おきます。

Vì ngày mai có hội nghị nên sắp sẵn ghế ở đó.

あした 会議かいぎが ありますから、いすは そのままに して おきます。

Vì ngày mai có hội nghị nên để nguyên như thế.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Next Post

なにやら

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

Next Post
あいだ -1

なにやら

Recent News

あいだ-2

をよぎなくされる

あいだ-2

として

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 23 : ~まい~ ( Quyết không, không có ý định …. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 50 : ~だけまし ( Tốt hơn )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 札幌市 地震のとき外国人の観光客に情報を伝える訓練

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 京 ( Kinh )

あいだ-2

もしくは  

1000 Chữ hán thông dụng

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

[ JPO ニュース ] 子どもがインターネットを使う時間は1日に3時間ぐらい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.