カレンダー に こんげつの よてい が かいて あります。
Trên cuốn lịch có viết dự định của tháng này.
かべ に え が かけて あります。
Trên tường có treo bức tranh.
テーブル に おさら が ならべて あります。
Trên bàn có bày sẵn dĩa.
しゃしん は ひきだし に しまって あります。
Hình cất trong ngăn kéo.
ごみばこ は へやの すみ に おいて あります。
Xọt rát đặt ở góc nhà.
よてひょう は ドアの みぎ に はって あります。
Bảng thời gian biểu thì dán ở bên phải cửa ra vào.
子どもが 生まれる まえに、 服や ベッドを かって おきます。
Mua giường hay áo quần trước lúc sinh con.
子どもが 生まれる まえに、名前を きめて おきます。
Đặt tên trước lúc sinh con.
食事が 終わったら、 ちゃわんや お皿を あらって おきます。
Dùng bữa xong thì rữa chén dĩa.
食事が 終わったら、テーブルの 上を かたづけて おきます。
Dùng bữa xong thì dọn dẹp trên bàn.
あした 会議が ありますから、いすは この 部屋に おいて おきます。
Vì ngày mai có hội nghị nên để sẵn ghế trong phòng này.
あした 会議が ありますから、いすは そこに ならべて おきます。
Vì ngày mai có hội nghị nên sắp sẵn ghế ở đó.
あした 会議が ありますから、いすは そのままに して おきます。
Vì ngày mai có hội nghị nên để nguyên như thế.









![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



